|
TT
|
Thông số
|
Đơn Vị
|
Loại xe
|
|
1. Thông số xe cơ sở
|
|
1
|
Loại phương tiện
|
XE Ô TÔ KÉO CHỞ XE - CỨU HỘ GIAO THÔNG
|
|
2
|
Nhãn hiệu số loại
|
HOWO
|
|
3
|
Công thức lái
|
4 x 2
|
|
4
|
Tình trạng
|
Mới 100% .
|
|
2. Thông số kích thước
|
|
1
|
Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao )
|
Mm
|
7760 x 2190 x 2460
|
|
2
|
Kích thước sàn
|
Mm
|
5500 x 2280 xx
|
|
3. Thông số về khối lượng
|
|
1
|
Khối lượng bản thân
|
Kg
|
5530
|
|
2
|
Khối lượng chuyên chở theo thiết kế
|
Kg
|
2995
|
|
3
|
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế
|
Kg
|
8720
|
|
4
|
Lốp xe ( trước sau )
|
7.50R6
|
|
5. Động Cơ
|
|
1
|
Model
|
WP2.5NQ170
|
|
2
|
Kiểu loại
|
Diesel 4 kỳ , tăng áp 4 xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước
|
|
3
|
Công suất lớn nhất
|
KW/rpm
|
121/2900
|
|
4
|
Dung tích xy lanh
|
Cm3
|
2493
|
|
I. Thông số về phần chuyên dùng sàn trượt càng keo
|
|
1
|
Chi tiết
|
-
Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu kéo , đẩy , nâng hạ sàn chở xe
-
Cơ cấu tời kéo và càng kéo
-
Khối lượng hàng chuyên chở / Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất + Khi vừa kéo vừa chở xe : 1650 Kg ( 1150kg / Sàn xe . 500 kg / càng kéo ) / 6625 Kg + khi chỉ kéo xe : 550 kg ( lên càng kéo ) / 5525 Kg
|